Dịch

fuss over

động từ (verb)
UK/ˌfʌs ˈəʊ.və/US/ˌfʌs ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Quan tâm quá mức, chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To be overly attentive to someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuss overNguyên thể (infinitive)
  2. fusses overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fussed overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fussing overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fuss over someoneChăm bẵm ai

Ví dụ

  • .Anh ấy thích làm rùm beng lên về chuyện đó.
  • .Chúng tôi không quá cầu kỳ về những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
  • .Đừng làm ầm ĩ lên vì những chuyện không đâu.

AI