Nghĩa chính
- Quan tâm quá mức, chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To be overly attentive to someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fuss overNguyên thể (infinitive)
- fusses overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fussed overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fussing overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuss over someone | Chăm bẵm ai |
Ví dụ
- .Anh ấy thích làm rùm beng lên về chuyện đó.
- .Chúng tôi không quá cầu kỳ về những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
- .Đừng làm ầm ĩ lên vì những chuyện không đâu.