Dịch

flap

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Nắpdanh từAnything broad and flexible that hangs loose, or that is attached by one side or end and is easily moved.
  2. Cánh gập, mặt gấpdanh từA hinged leaf.
  3. Cánh tàdanh từA hinged surface on the trailing edge of the wings of an aeroplane, used to increase lift and drag.
  4. Vỗ, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To move (something broad and loose) up and down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flapNguyên thể (infinitive)
  2. flapsSố nhiều (plural)
  3. flappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flap (sth)đập (cái gì)
  • flap sthvẫy cái gìShe walked up and down, flapping her arms to keep warm.Cô ấy đi tới đi lui, vẫy vẫy hai cánh tay để giữ ấm.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Vây bên
  1. Vây bên, vây ngựcA side fin of a ray.

Ví dụ

  • .Nắp phong bì trông nhăn nhúm một cách kỳ lạ.
  • các cánh gập của bàn
  • , . herring's , Holt's . , .Sau đó ông ấy bắt đầu nói chuyện, thực sự trò chuyện. Và chỉ trong tích tắc ông ấy đã khiến tôi mê mẩn, như thằng bé nhà Eben Holt tại buổi biểu diễn ở tòa thị chính. Ông ấy nói về những nỗi khổ của nhân loại, sự tuyệt vời của sức khỏe, Thiên nhiên, sự phụng sự và trời mới biết còn những gì nữa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflap
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflappen“to flap, clap, slap, strike”

AI