Dịch

agitar

A2động từ (verb)
/axiˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lắc, khuấy, làm xao độngđộng từto shake, to agitate, to churn, to churn up
  2. Vẫy, quơđộng từto wave, to flail
  3. Kích động, khuấy động, làm bất anđộng từto stir, to stir up, to agitate, to shake up, to rattle, to ruffle (provoke)
  4. Đập, vỗđộng từto flap (e.g., wings, sails)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể agitarDanh động từ agitandoPhân từ agitado
Presente
yoagito
túagitas
él/ella/Ud.agita
nosotrosagitamos
vosotrosagitáis
ellos/Uds.agitan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Vẫy
  1. to wag

Ví dụ

  • .Gió làm lay động lá khô trên phố.
  • .Lắc bình thuốc trước khi dùng.
  • .Lắc chai này trước khi mở.

AI