lappet
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nếp gấp hoặc vạt trang trí nhỏ, đặc biệt là bằng ren hoặc vải muslin, trên quần áo hoặc mũ đội đầudanh từA small decorative fold or flap, especially of lace or muslin, in a garment or headdress.
- Cấu trúc giống như bông hoặc vạt trên mặtdanh từA wattle or flap-like structure on the face.
- Chiếc mũ đội đầu được làm bằng những chiếc lappet để làm mặt dây chuyền bằng rendanh từA head-dress made with lappets for lace pendants.
- Trang trí bằng, hoặc như thể với, lappetđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with, or as if with, lappets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lappet mothdanh từ | danh từ | Quả trứng |
| lappet-faced vulturedanh từ | danh từ | Loài kền kền thuộc họ Accipitridae sống khắp châu Phi và bán đảo Ả Rập Torgos tracheliotus |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thùy (phân chia của một cơ quan)
- A lobe (division of an organ).