Dịch

flappy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phấp phớitính từthat flaps

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flappyDạng gốc (base form)
  2. flappierSo sánh hơn (comparative)
  3. flappiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , smock-cape.Hai chàng trai thời trang đáng yêu nồng nhiệt chào đón chúng tôi, một người mặc đồng phục nam sinh và người kia lững thững trong chiếc áo choàng rộng phấp phới màu trắng.
  • .Tôi chơi được Flappy Bird.
  • .Tôi chơi được Flappy Bird.

AI