专
專Hay gặp
Hán-Việt: chuyên
zhuān
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cho một người, một dịp, một mục đích cụ thểfor a particular person, occasion, purpose
- Chuyên tâm, tập trungfocused on one thing
- Chuyên biệt, riêng biệt, đặc thùspecial
- Chuyên giaexpert
Chữ và bộ thủ (character, radical)
专
zhuānchuyên
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
monopolize, take sole possessionCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Riêng
- Riêng, chuyên dùngparticular (to sth)
Ví dụ
- 。Anh ấy là một chuyên gia câu cá.