Dịch

entendido

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/entenˈdido/

Nghĩa chính

  1. Sành sỏi, am tườngtính từexpert
  2. Am hiểu, thông thạotính từknowledgeable
  3. Rõ rồi, hiểu rồithán từgot it; roger that
  4. Phân từ hai của entenderđộng từpast participle of entender

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entendidoDạng gốc (base form)
  2. entendidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. entendidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. entendidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar por entendidoCoi như đã hiểu
darse por entendidoTự hiểu ra
tener entendidoNghe nói, được biết

Ví dụ

  • .Anh ấy dường như chưa hiểu chuyện gì đang diễn ra.
  • ¿ ?Anh đã hiểu vì sao em giận anh chưa?
  • , ¿ ? .Thưa thầy, thầy có thể nhắc lại được không? Em chưa hiểu ạ.

Đồng nghĩa (synonym)

AI