entendido
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/entenˈdido/
Nghĩa chính
- Sành sỏi, am tườngtính từexpert
- Am hiểu, thông thạotính từknowledgeable
- Rõ rồi, hiểu rồithán từgot it; roger that
- Phân từ hai của entenderđộng từpast participle of entender
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entendidoDạng gốc (base form)
- entendidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- entendidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- entendidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar por entendido | Coi như đã hiểu | |
| darse por entendido | Tự hiểu ra | |
| tener entendido | Nghe nói, được biết |
Ví dụ
- .Anh ấy dường như chưa hiểu chuyện gì đang diễn ra.
- ¿ ?Anh đã hiểu vì sao em giận anh chưa?
- , ¿ ? .Thưa thầy, thầy có thể nhắc lại được không? Em chưa hiểu ạ.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- entiendedễ nhầmđây là quá khứ phân từ, nghĩa ‘đã hiểu’, không dùng làm dạng hiện tại.