tangible
B2tính từ (adjective)
/tanˈxible/
Nghĩa chính
- Hữu hìnhtính từtangible
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tangibleDạng gốc (base form)
- tangiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- physicalTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tangibleVí dụ
- .Cho tôi xem dữ liệu hữu hình
- .Tôi chân thành tin rằng trí tưởng tượng con người không có giới hạn hữu hình