Dịch

concretion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình tập hợp hoặc kết hợp thành một khốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of aggregating or coalescing into a mass.
  2. Khối rắn, cứng được hình thành bởi một quá trình kết tụ hoặc kết tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid, hard mass formed by a process of aggregation or coalescence.
  3. Khối khoáng chất hình tròn, đôi khi được tìm thấy trong đá trầm tích hoặc dưới đáy đại dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rounded mass of a mineral, sometimes found in sedimentary rock or on the ocean floor.
  4. Hành động làm cho một cái gì đó cụ thể hoặc kết quả của một hành động như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of making something concrete or the result of such an action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concretionDạng gốc (base form)
  2. concretionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconcrétion
  2. mượn từ tiếng Latinhconcretio

Ví dụ

  • , , : .
  • " !" . . . . " , , ."

AI