Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vữadanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of lime or cement, sand and water used for bonding building blocks.
- Cốidanh từđếm được (countable)A hollow vessel used to pound, crush, rub, grind or mix ingredients with a pestle.
- Pháo cốidanh từđếm được (countable)A short, heavy, large-bore cannon designed for indirect fire at very steep trajectories.
- Trát vữa, xây bằng vữađộng từngoại động từ (transitive)To use mortar or plaster to join two things together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mortar (sb/sth)bắn cối vào ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mortar and pestledanh từ | danh từ | Chày cối |
| mortar attack | Vụ tấn công bằng cối | |
| mortar board | Mũ tốt nghiệp vuông | |
| mortar bomb | Đạn cối | |
| mortar joint | Mạch vữa | |
| mortar shell | Đạn pháo cối | |
| bricks and mortardanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem bricks, and, mortar |
| air mortardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với debris mortar |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Súng cối
- đếm được (countable)A relatively lightweight, often portable indirect fire weapon which transmits recoil to a base plate and is designed to lob explosive shells at very steep trajectories.
Họ từ (word family)
cùng gốc mortarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimorter
- từ tiếng Pháp cổmortier
- từ tiếng Latinhmortārium
Cùng gốc (doublet)mortarium
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ! , , , .Chiếc lò sưởi thiêng liêng! Nếu có bất kỳ điều gì trần tục và vật chất, hay đúng hơn là một ý niệm thiêng liêng được hiện thực hóa bằng gạch vữa, có thể được cho là sở hữu sự vĩnh cửu của chân lý đạo đức, thì đó chính là nó.
- .Những kẻ nổi loạn đã lẻn đến gần và tấn công căn cứ bằng pháo cối vào đêm qua.
- .Chúng ta có thể xây tường bằng gạch và vữa.