Dịch

mortar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɔːtə(ɹ)/US/ˈmɔɹtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vữadanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of lime or cement, sand and water used for bonding building blocks.
  2. Cốidanh từđếm được (countable)A hollow vessel used to pound, crush, rub, grind or mix ingredients with a pestle.
  3. Pháo cốidanh từđếm được (countable)A short, heavy, large-bore cannon designed for indirect fire at very steep trajectories.
  4. Trát vữa, xây bằng vữađộng từngoại động từ (transitive)To use mortar or plaster to join two things together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mortarNguyên thể (infinitive)
  2. mortarsSố nhiều (plural)
  3. mortaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mortaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mortar (sb/sth)bắn cối vào ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

mortar and pestledanh từChày cối
mortar attackVụ tấn công bằng cối
mortar boardMũ tốt nghiệp vuông
mortar bombĐạn cối
mortar jointMạch vữa
mortar shellĐạn pháo cối
bricks and mortardanh từDùng theo nghĩa đen, xem bricks, and, mortar
air mortardanh từĐồng nghĩa với debris mortar

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Súng cối
  1. đếm được (countable)A relatively lightweight, often portable indirect fire weapon which transmits recoil to a base plate and is designed to lob explosive shells at very steep trajectories.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimorter
  2. từ tiếng Pháp cổmortier
  3. từ tiếng Latinhmortārium

Cùng gốc (doublet)mortarium

Ví dụ

  • ! , , , .Chiếc lò sưởi thiêng liêng! Nếu có bất kỳ điều gì trần tục và vật chất, hay đúng hơn là một ý niệm thiêng liêng được hiện thực hóa bằng gạch vữa, có thể được cho là sở hữu sự vĩnh cửu của chân lý đạo đức, thì đó chính là nó.
  • .Những kẻ nổi loạn đã lẻn đến gần và tấn công căn cứ bằng pháo cối vào đêm qua.
  • .Chúng ta có thể xây tường bằng gạch và vữa.

AI