Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
concolic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có các yếu tố của cả xử lý cụ thể (bình thường) và tượng trưng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having elements of both concrete (normal) and symbolic processing.
Nguồn gốc
(etymology)
concrete
+
symbolic
Ví dụ
If
concolic
testing
fails
to
cover
some
test
goals
,
then
the
model
checker
refines
its
program
abstraction
to
prove
more
paths
infeasible
,
which
reduces
the
search
space
for
concolic
testing
.
AI
1
Có các yếu tố của cả xử lý cụ thể (bình thường) và tượng trưng
1
Có các yếu tố của cả xử lý cụ thể (bình thường) và tượng trưng
1
Có các yếu tố của cả xử lý cụ thể (bình thường) và tượng trưng