Dịch

symbolic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tượng trưngtính từPertaining to a symbol.
  2. Mang tính biểu tượngtính từImplicitly representing or referring to another thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. symbolicDạng gốc (base form)
  2. more symbolicSo sánh hơn (comparative)
  3. most symbolicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • symbolic of sthlà biểu tượng của cái gìThe dove is symbolic of peace.Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

Cụm từ (phrase)

highly symbolicMang đậm tính biểu tượng
purely symbolicHoàn toàn mang tính tượng trưng
symbolic gestureCử chỉ mang tính biểu tượng
symbolic importanceTầm quan trọng mang tính biểu tượng
symbolic of somethingTượng trưng cho điều gì
symbolic valueGiá trị biểu tượng
symbolic languagedanh từNgôn ngữ sử dụng các ký hiệu, chẳng hạn như chữ tượng hình
symbolic linkdanh từLiên kết tượng trưng, đường dẫn tượng trưng, liên kết mềm, đường dẫn mềm

Ví dụ

  • […]. 2008 . , , .Chứng kiến giới cầm quyền Anh chật vật với ngành tài chính cũng giống như nhìn một người nghiện rượu […]. Cho đến năm 2008, người ta vẫn phủ nhận thực trạng của hệ thống tài chính. Khi hàng loạt vụ sụp đổ ngân hàng khiến điều này không thể chối cãi được nữa, làn sóng phẫn nộ lan rộng, dẫn đến việc bêu riếu công khai các nhân vật mang tính biểu tượng.
  • , 1979 , 1981.Để khép lại chương trình, họ đã phát video cho bản nhạc new wave kinh điển năm 1979, một lựa chọn mang tính biểu tượng vì đây cũng là video đầu tiên MTV từng phát sóng khi ra mắt tại Mỹ vào năm 1981.
  • .Có điều gì đó mang tính biểu tượng về việc này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tượng trưng

Nguồn gốc (etymology)

symbol-ic

  1. từ tiếng Phápsymbolique
  2. từ tiếng Latinhsymbolicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσυμβολικόςsumbolikós“of or belonging to a symbol”

AI