Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nghĩa tượng trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Representation of a concept through symbols or underlying meanings of objects or qualities.
- Chủ nghĩa tượng trưng, trường phái tượng trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An art movement originating in late 19th-century France and Belgium, seeking to represent absolute truths symbolically through language and metaphorical images, mainly as a reaction against naturalism and realism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- symbolismDạng gốc (base form)
- symbolismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy symbolism | Đậm tính biểu tượng | |
| hidden symbolism | Ý nghĩa biểu tượng tiềm ẩn | |
| religious symbolism | Biểu tượng tôn giáo | |
| rich in symbolism | Giàu tính biểu tượng | |
| use symbolism | Sử dụng biểu tượng | |
| sound symbolismdanh từ | danh từ | Biểu tượng ngữ âm |
| phonetic symbolismdanh từ | danh từ | Bản thân quan điểm nghe có vẻ có ý nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kết hợp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kết hợp, sự hòa trộnA combining together of parts or ingredients.
Họ từ (word family)
cùng gốc symbolismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy nghiên cứu tính biểu trưng trong nghệ thuật thời Phục hưng.
- .Cuốn tiểu thuyết này rất giàu tính biểu tượng.
- Gustavo .Gustavo thích phân tích ý nghĩa biểu tượng trong các bộ phim.