Dịch

symbolism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ nghĩa tượng trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Representation of a concept through symbols or underlying meanings of objects or qualities.
  2. Chủ nghĩa tượng trưng, trường phái tượng trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An art movement originating in late 19th-century France and Belgium, seeking to represent absolute truths symbolically through language and metaphorical images, mainly as a reaction against naturalism and realism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. symbolismDạng gốc (base form)
  2. symbolismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heavy symbolismĐậm tính biểu tượng
hidden symbolismÝ nghĩa biểu tượng tiềm ẩn
religious symbolismBiểu tượng tôn giáo
rich in symbolismGiàu tính biểu tượng
use symbolismSử dụng biểu tượng
sound symbolismdanh từBiểu tượng ngữ âm
phonetic symbolismdanh từBản thân quan điểm nghe có vẻ có ý nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kết hợp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kết hợp, sự hòa trộnA combining together of parts or ingredients.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy nghiên cứu tính biểu trưng trong nghệ thuật thời Phục hưng.
  • .Cuốn tiểu thuyết này rất giàu tính biểu tượng.
  • Gustavo .Gustavo thích phân tích ý nghĩa biểu tượng trong các bộ phim.

AI