simbolismo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/simboˈlismo/
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa tượng trưng, tính tượng trưngdanh từsymbolism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simbolismoDạng gốc (base form)
- simbolismosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Hình xăm mà anh ấy làm chứa nhiều tượng trưng.
Họ từ (word family)
cùng gốc simbolismoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh