Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cemental
tính từ
(adjective)
/
s
ə
ˈ
m
ɛ
n
t
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến xi măng, như một chiếc răng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to cement, as of a tooth.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cemental
dentino
cemental
Liên quan đến ngà răng và xi măng răng
tính từ
peri
cemental
Xung quanh xi măng của một chiếc răng
tính từ
amelo
cemental
Liên quan đến men và xi măng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
cement
+
-al
Ví dụ
cemental
tubes
AI
1
Liên quan đến xi măng
1
Liên quan đến xi măng
1
Liên quan đến xi măng