agglutinate
tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gắn bằng keo hoặc như bằng keo; được xi măng lại với nhautính từUnited with glue or as with glue; cemented together.
- Bao gồm các từ gốc được kết hợp nhưng không bị thay đổi về mặt hình thức hoặc ý nghĩatính từConsisting of root words combined but not materially altered as to form or meaning.
- Thống nhất hoặc gây ra sự dính chặt, như với keo hoặc chất nhớt khác; đoàn kết bằng cách gây ra sự kết dính của các chấtđộng từngoại động từ (transitive)To unite, or cause to adhere, as with glue or other viscous substance; to unite by causing an adhesion of substances.
- Khối vật liệu kết tụdanh từđếm được (countable)A clump of agglutinated material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agglutinateNguyên thể (infinitive)
- agglutinatesSố nhiều (plural)
- agglutinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- agglutinatingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tạo thành cụm hoặc cục
- nội động từ (intransitive)Tạo thành cụm hoặc cục; thành cụcTo form clusters or lumps; to clump.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc agglutinateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhagglūtinātus
Ví dụ
- , watering-carts.
- […] .