Dịch

agglutinate

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gắn bằng keo hoặc như bằng keo; được xi măng lại với nhautính từUnited with glue or as with glue; cemented together.
  2. Bao gồm các từ gốc được kết hợp nhưng không bị thay đổi về mặt hình thức hoặc ý nghĩatính từConsisting of root words combined but not materially altered as to form or meaning.
  3. Thống nhất hoặc gây ra sự dính chặt, như với keo hoặc chất nhớt khác; đoàn kết bằng cách gây ra sự kết dính của các chấtđộng từngoại động từ (transitive)To unite, or cause to adhere, as with glue or other viscous substance; to unite by causing an adhesion of substances.
  4. Khối vật liệu kết tụdanh từđếm được (countable)A clump of agglutinated material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agglutinateNguyên thể (infinitive)
  2. agglutinatesSố nhiều (plural)
  3. agglutinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. agglutinatingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tạo thành cụm hoặc cục
  1. nội động từ (intransitive)Tạo thành cụm hoặc cục; thành cụcTo form clusters or lumps; to clump.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhagglūtinātus

Ví dụ

  • , watering-carts.
  • […] .

AI