Nghĩa chính
- Dínhtính từSticky, tacky, adhesive.
- Chắp dínhtính từHaving words derived by combining parts, each with a separate meaning.
- Vật liệu dính; một chất kết dínhdanh từA sticky material; an adhesive.
- Là từ được hình thành từ sự kết hợp của nhiều phần, mỗi phần có một nghĩa riêngdanh từA word formed from the combination of parts, each with a separate meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agglutinativeDạng gốc (base form)
- agglutinativesSố nhiều (plural)
- more agglutinativeSo sánh hơn (comparative)
- most agglutinativeSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc agglutinative- agglutinateGắn bằng keo hoặc như bằng keo; được xi măng lại với nhauđộng từ, tính từ, danh từ
- agglutinationHành động liên kết bằng keo hoặc chất bền chặt khác; trạng thái thống nhất như vậy; độ bám dính của các bộ phậndanh từ
- agglutinativelyTheo kiểu kết dính; thông qua sự kết tụtrạng từ
- agglutinativenessTính kết tụdanh từ
Từ liên quan (related word)