Dịch

copy-paste

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hành động sao chép (văn bản, đối tượng, v.v.) bằng cách sao chép nó và sau đó dán vào nơi khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of duplicating (text, an object, etc.) by copying it and later pasting somewhere else.
  2. Tài liệu được đưa vào tác phẩm khác với mức tối thiểu hoặc không có thay đổi nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material incorporated into another work with minimal or no changes.
  3. Sao chép (văn bản, một đối tượng, v.v.) và sau đó dán nó vào một nơi khácđộng từngoại động từ (transitive)To copy (text, an object, etc.) and later paste it somewhere else.
  4. Giống hệt hoặc rất giống nhau, như thể được sao chép và dántính từIdentical or very similar, as though copied and pasted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copy-pasteNguyên thể (infinitive)
  2. copy-pastesSố nhiều (plural)
  3. copy-pastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copy-pastingPhân từ I (present participle)
  5. more copy-pasteSo sánh hơn (comparative)
  6. most copy-pasteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

copy-pasterdanh từNgười sao chép-dán
copy-pasteabletính từCó thể được sao chép-dán
copy-pastodanh từLỗi do dán sao chép không chính xác, thường dẫn đến việc chèn văn bản (hoặc nội dung khác) ngoài ý muốn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , . .
  • , , , , .
  • .

AI