post
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈpost/
Nghĩa chính
- bài đăngdanh từA2A piece of content published on a social network or online forum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postDạng gốc (base form)
- postsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escribir un post | Viết bài đăng | |
| publicar un post | Đăng bài viết | |
| post-tiền tố | tiền tố | Bưu kiện- |
| post.tính từ | tính từ | Viết tắt của posterior |
| post-autoritariotính từ | tính từ | Hậu độc tài |
| post mortemtính từ | tính từ | Khám nghiệm tử thi |
| post mórtemtính từ | tính từ | Khám nghiệm tử thi |
| post scriptumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với posdata |
Ví dụ
- Mary post-coital.Mary đã uống thuốc tránh thai khẩn cấp.
- " post-escasez."Người ta dự đoán một nền kinh tế hậu khan hiếm.
- , post-racial. , , .Sau cuộc bầu cử của tôi, người ta đã nói về một nước Mỹ hậu phân biệt chủng tộc. Và tầm nhìn đó, dù có thiện chí đến đâu, cũng chưa bao giờ là thực tế.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bài đăng
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc postNgôn ngữ khác
Tiếng Anh