posterior
B2tính từ (adjective)
/posteˈɾjoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sau, phía sau, sau nàytính từposterior, later
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posteriorDạng gốc (base form)
- posterioresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fecha posterior | Ngày sau đó | |
| parte posterior | Mặt sau | |
| pata posterior | Chân sau | |
| cámara posterior | Buồng sau | |
| músculo auricular posterior | Cơ tai sau | |
| posteriormente a algo | Sau sự kiện gì |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc posteriorNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Đó có phải là lời nói dối khớp với bất kỳ câu hỏi nào sau đó không?
- .Hàng được gửi đi sau một tháng kể từ ngày đặt hàng.
- .Mặt trước rộng hơn mặt sau.