Nghĩa chính
- Đuổi theo, dõi theotính từThat pursues.
- Theo, căn cứ theotính từIn conformance to, or in agreement with; used with to.
- Pursuant to theo, y theo, theo đúngtrạng từAccordingly; consequently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pursuantDạng gốc (base form)
- more pursuantSo sánh hơn (comparative)
- most pursuantSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pursuant to sththeo cái gì, chiểu theo cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , , , , Nina's .Montmorency quan sát một lát, rồi khẽ huýt sáo một mình, quay lưng lại bàn và tản bộ về phía cửa sổ để tránh ánh mắt dõi theo của bà Nina.
- , .Và theo đúng ý tưởng về một ngày nghỉ lễ này, ông ấy khăng khăng đòi chơi bài sau khi chúng tôi ăn xong.
- , , .Căn cứ theo luật này, không ai được phép giết người, ngoại trừ trường hợp tự vệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc pursuantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanpursuant
Cùng gốc (doublet)pursuivant