Dịch

pursuant

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đuổi theo, dõi theotính từThat pursues.
  2. Theo, căn cứ theotính từIn conformance to, or in agreement with; used with to.
  3. Pursuant to theo, y theo, theo đúngtrạng từAccordingly; consequently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pursuantDạng gốc (base form)
  2. more pursuantSo sánh hơn (comparative)
  3. most pursuantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pursuant to sththeo cái gì, chiểu theo cái gì

Ví dụ

  • , , , , Nina's .Montmorency quan sát một lát, rồi khẽ huýt sáo một mình, quay lưng lại bàn và tản bộ về phía cửa sổ để tránh ánh mắt dõi theo của bà Nina.
  • , .Và theo đúng ý tưởng về một ngày nghỉ lễ này, ông ấy khăng khăng đòi chơi bài sau khi chúng tôi ăn xong.
  • , , .Căn cứ theo luật này, không ai được phép giết người, ngoại trừ trường hợp tự vệ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanpursuant

Cùng gốc (doublet)pursuivant

AI