Dịch

enterprise

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Doanh nghiệp, tổ chức kinh doanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A company, business, organization, or other purposeful endeavor.
  2. Dự án mạo hiểm, công cuộc, dự ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undertaking, venture, or project, especially a daring and courageous one.
  3. Tinh thần dám nghĩ dám làm, tính tháo vátdanh từkhông đếm được (uncountable)A willingness to undertake new or risky projects; energy and initiative.
  4. Mạo hiểm thực hiện, dấn thân vàođộng từnội động từ (intransitive)To undertake an enterprise, or something hazardous or difficult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enterpriseNguyên thể (infinitive)
  2. enterprisesSố nhiều (plural)
  3. enterprisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enterprisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

commercial enterpriseDoanh nghiệp thương mại
free enterprisedanh từKinh doanh tự do
joint enterpriseDự án liên doanh
private enterprisedanh từXí nghiệp tư nhân
state enterprisedanh từDoanh nghiệp nhà nước
state-owned enterprisedanh từDoanh nghiệp nhà nước
enterprise uniondanh từHình thức công đoàn trong đó tất cả các thành viên làm việc cho cùng một công ty chứ không phải có cùng ngành nghề
enterprise valuedanh từVốn hóa thị trường của một công ty, cộng với nợ trừ đi tiền mặt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự dấn thân
  1. không đếm được (uncountable)Sự dấn thân, sự tham gia tích cựcActive participation in projects.

Ví dụ

  • () .Các doanh nghiệp do chính phủ tài trợ (GSE) là một nhóm tập đoàn dịch vụ tài chính do Quốc hội Hoa Kỳ thành lập.
  • 2 .Biosphere 2 là một dự án khoa học nhằm khám phá mạng lưới tương tác phức tạp bên trong các hệ sinh thái sống.
  • .Anh ấy đã thể hiện tinh thần dám nghĩ dám làm vượt trội trong suốt giai đoạn đầu sự nghiệp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạientreprise

AI