Dịch

ejecución

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/exekuˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự thực hiện, sự tiến hànhdanh từexecution (the act, manner, or style of executing actions)
  2. Sự thi hành, sự triển khaidanh từexecution, implementation, implementing (the state of being accomplished)
  3. Sự hành quyết, sự xử tửdanh từexecution (the act of putting to death)
  4. Sự cưỡng chế, sự thi hành ándanh từenforcement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejecuciónDạng gốc (base form)
  2. ejecucionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

poner en ejecuciónĐưa vào thực tế
piquete de ejecuciónĐội xử bắn
ejecución hipotecariaChưa có nghĩa
orden de ejecuciónChưa có nghĩa
plazo de ejecuciónChưa có nghĩa
puesta en ejecuciónChưa có nghĩa
derecho de ejecuciónChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự kê biên
  1. Sự kê biên, sự tịch biênattachment

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hành quyết

Họ từ (word family)

cùng gốc ejecución
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Màn trình diễn giai điệu đó thật tài tình.
  • .Ngày thi hành án tử hình đang đến gần.
  • .Nhà tù này chỉ thi hành án tử hình bằng tiêm thuốc độc.

AI