ejecución
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/exekuˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự thực hiện, sự tiến hànhdanh từexecution (the act, manner, or style of executing actions)
- Sự thi hành, sự triển khaidanh từexecution, implementation, implementing (the state of being accomplished)
- Sự hành quyết, sự xử tửdanh từexecution (the act of putting to death)
- Sự cưỡng chế, sự thi hành ándanh từenforcement
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejecuciónDạng gốc (base form)
- ejecucionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner en ejecución | Đưa vào thực tế | |
| piquete de ejecución | Đội xử bắn | |
| ejecución hipotecaria | Chưa có nghĩa | |
| orden de ejecución | Chưa có nghĩa | |
| plazo de ejecución | Chưa có nghĩa | |
| puesta en ejecución | Chưa có nghĩa | |
| derecho de ejecución | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự kê biên
- Sự kê biên, sự tịch biênattachment
Xuất hiện ở từ khác
- deathTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hành quyết
Họ từ (word family)
cùng gốc ejecuciónTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Màn trình diễn giai điệu đó thật tài tình.
- .Ngày thi hành án tử hình đang đến gần.
- .Nhà tù này chỉ thi hành án tử hình bằng tiêm thuốc độc.