Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-correction
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình xác định và sửa lỗi mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài
danh từ
The process of identifying and correcting mistakes without outside assistance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autoenmienda
giống cái
Tự sửa
Ví dụ
Philosophy
is
the
self-correction
by
consciousness
of
its
own
initial
excess
of
subjectivity
.
AI
1
Quá trình xác định và sửa lỗi mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài
1
Quá trình xác định và sửa lỗi mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài
1
Quá trình xác định và sửa lỗi mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài