Dịch

enmienda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈmjenda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự sửa đổi, sự sửa chữadanh từcorrection
  2. Tu chính án, bản sửa đổidanh từamendment
  3. Dạng chia của enmendarđộng từinflection of enmendar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của enmendarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enmiendaDạng gốc (base form)
  2. enmiendasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aprobar una enmiendaThông qua tu chính án
enmienda a la leyTu chính luật
enmienda constitucionalTu chính hiến pháp
enmienda finalSửa đổi cuối cùng
proponer una enmiendaĐề xuất sửa đổi
enmienda de la constituciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của enmendar
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Các sửa đổi do cộng đồng đề xuất đã được đa số dân chúng chấp nhận cả ở hạ viện lẫn thượng viện.
  • .Đây là một sửa đổi rất quan trọng.
  • .Một lỗi như vậy không thể được sửa bằng một hình phạt đơn giản.

AI