Nghĩa chính
- Hành vi cưỡng hiếp ai đó vì xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới được nhận thức của họ nhằm mục đích buộc người đó trở thành người dị tính hoặc thực thi các định kiến về giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of raping someone because of their perceived sexual orientation or gender identity in an attempt to force the person to be heterosexual or to enforce gender stereotypes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corrective rapeDạng gốc (base form)
- corrective rapesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , (Mufweba Bhengu, 2003).
- " " , , .
- , [( )] , . , " ," . " " .