Nghĩa chính
- Trừng phạt, phạt roiđộng từngoại động từ (transitive)To punish, especially by corporal punishment.
- Khiển trách, mắng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To castigate; to scold or censure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chastiseNguyên thể (infinitive)
- chastisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chastisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chastisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chastise sb (for sth/for doing sth)mắng mỏ ai (về việc gì/vì làm gì)
- chastise sbphạt ai, đánh ai
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chastiseVí dụ
- , .Do đó, chỉ người chồng mới ở vị thế có thể trừng phạt cô ấy, vì họ hàng của anh ta không được phép dùng vũ lực với cô ấy.
- Shing , — , , , — .Cô ấy thực sự cảm thấy Lung Shing là thị trấn của mình, và không ngần ngại quở trách những người mà cô cho là có hành vi không đúng mực—chẳng hạn như một phụ nữ dùng lời lẽ thô tục lớn tiếng trên phố—mặc dù làm như vậy cô có thể tự chuốc lấy lời lăng mạ vào mình.
- .Bạn khiển trách mọi người vì làm việc chăm chỉ.