Dịch

castigate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trừng phạt hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắcđộng từngoại động từ (transitive)To punish or reprimand someone severely.
  2. Thực thi hoặc lên án một cái gì đó một cách khắc nghiệt, đặc biệt là bởi những lời chỉ trích công khaiđộng từngoại động từ (transitive)To execrate or condemn something in a harsh manner, especially by public criticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castigateNguyên thể (infinitive)
  2. castigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. castigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. castigatingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Sửa đổi hoặc sửa chữa một ấn phẩm
  1. ngoại động từ (transitive)To revise or make corrections to a publication.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcastīgātus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱes-“to cut”

Cùng gốc (doublet)chastisechasten

Ví dụ

  • , .
  • , , ' ' : anti-Ottomanism .
  • / , . / , , / / .

AI