Dịch

reinstate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khôi phục chức vụ, phục chứcđộng từngoại động từ (transitive)To restore to a former position or rank.
  2. Khôi phục, dùng lại, tái áp dụngđộng từngoại động từ (transitive)To bring back into use or existence; resurrect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reinstateNguyên thể (infinitive)
  2. reinstatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reinstatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reinstatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reinstate sb/sth (in/as sth)phục chức cho ai/cái gì (vào vị trí/với tư cách là gì)
  • reinstate sth (in/as sth)khôi phục cái gì (vào vị trí/với tư cách là gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , ,” . “ 30- .”"Nếu mọi người có thể tin tưởng ông ấy điều hành đất nước, bạn nên tin tưởng một người đã mãn hạn tù và muốn làm lại cuộc đời," Jeremiah nói. "Nhất là khi lãnh đạo của bạn có ba mươi mấy tội danh trọng tội còn tôi chỉ có một."
  • , , .Điều cấm kỵ cổ xưa mà Plato muốn khôi phục là một yếu tố quan trọng.
  • " , ?" " , , . .""Bác sĩ Bergman, có tin gì thế?" "Tin vui, Tim ạ, là bố cậu đã tiến hành tải tâm trí lên trước khi ông ấy qua đời. Chúng ta có thể nhân bản ông ấy và khôi phục lại tâm trí."

AI