Dịch

domesticate

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nội địa hóađộng từngoại động từ (transitive)To make domestic.
  2. Rèn vào nếp gia đình, làm quen nếp gia đìnhđộng từngoại động từ (transitive)To make (more) fit for domestic life.
  3. Thuần hóađộng từTo adapt to live with humans.
  4. Loài thuần hóa, vật nuôi cây trồngdanh từAn animal or plant that has been domesticated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. domesticateNguyên thể (infinitive)
  2. domesticatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. domesticatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. domesticatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

self-domesticateđộng từPhải trải qua quá trình tự thuần hóa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thuần hóa
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To adapt to live with humans.
  2. ngoại động từ (transitive)Thuần hóa, bản địa hóaTo amend the elements of a text to fit local culture.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " , Tai's . ." " !" " . ."Để trả lời câu hỏi của bạn thì Tai vẫn ổn. Dạo này cô ấy chủ yếu chỉ hút thuốc khi đi giao lưu thôi. Cậu đang rèn cô ấy vào nếp gia đình đấy à! Bọn tôi đang rèn nhau vào nếp gia đình đấy chứ. Hôm nọ tôi còn thấy mình ngồi đọc blog trang trí nhà cửa nữa.
  • .Người Nga tuyên bố đã thuần hóa thành công loài cáo.
  • .Chó rõ ràng đã thích nghi với cuộc sống cùng con người tốt hơn mèo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuần hóa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

domestic-ate

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidomestiquer
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạidomesticātus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạidomesticātus“domesticated”

AI