Nghĩa chính
- Chính sách đối nộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A government's policy relating to issues and activity within a nation's borders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domestic policyDạng gốc (base form)
- domestic policiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domestic policy councildanh từ | danh từ | Hội đồng điều phối quá trình hoạch định chính sách trong nước tại Nhà Trắng và đưa ra lời khuyên về chính sách cho Tổng thống |
Ví dụ
- government's .
Xuất hiện ở từ khác
- domestickết hợpchính sách đối nội