境内
境內HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: cảnh nội
jìng nèi
Nghĩa chính
- trong nước, nội địa, trong biên giới, trong địa phậndanh từthe area within a country's borders
Chữ và bộ thủ (character, radical)
境
jìngcảnh
Bộ: 土 · thổ (đất)14 nét
boundary, frontier; area, region内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
insideXuất hiện ở từ khác
- 国内dễ nhầm, đồng nghĩaDùng trong văn bản pháp lý, thủ tục hải quan và biên giới để chỉ khu vực thuộc chủ quyền quốc gia.