Dịch

境内

境內
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: cảnh nội
jìng nèi

Nghĩa chính

  1. trong nước, nội địa, trong biên giới, trong địa phậndanh từthe area within a country's borders

Chữ và bộ thủ (character, radical)

境
jìngcảnh
Bộ: 土 · thổ (đất)14 nét
boundary, frontier; area, region
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside

Cụm từ (phrase)

境内企业Doanh nghiệp trong nước
境内市场Thị trường nội địa
境内旅游Du lịch nội địa

AI