Dịch

doméstico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/doˈmestiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trong nhà, gia đình, nội địatính từdomestic, household, home
  2. Kẻ trộm hàng xómdanh từa person who steals from their neighbors

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. domésticoDạng gốc (base form)
  2. domésticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. domésticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. domésticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

video domésticoVideo gia đình
animal domésticoThú cưng (động vật)
servicio domésticoDịch vụ giúp việc gia đình
cloro domésticoNước tẩy gia dụng
cerdo domésticoLợn nhà
animales domésticosChưa có nghĩa
mercado domésticoChưa có nghĩa
producto domésticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy là nạn nhân của bạo lực gia đình.
  • .Có rùa nuôi và rùa ăn thịt.
  • .Hôm nay tôi có rất nhiều công việc nội trợ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc doméstico

AI