Dịch

silvestre

B2tính từ (adjective)
/silˈbestɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoang dã (chưa được thuần hóa; chưa được thuần hóa)tính từwild (untamed; not domesticated)
  2. Không được trồng trọttính từuncultivated
  3. Mộc mạc, nông thôntính từrustic, rural

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silvestreDạng gốc (base form)
  2. silvestresGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

manzano silvestredanh từCua châu Âu (cây)
manzana silvestredanh từCua (quả)
lechuga silvestredanh từRau diếp dại
angélica silvestreBạch chỉ hoang dã (Angelica sylvestris)
maravilla silvestredanh từCánh đồng cúc vạn thọ Calendula arvensis
zanahoria silvestredanh từCà rốt hoang dã
mora silvestreQuả mâm xôi dại
tilo silvestredanh từChanh lá nhỏ, Tilia cordata

AI