selva
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈselba/nguồn
Nghĩa chính
- Rừng nhiệt đới, rừng rậmdanh từjungle
- Rừng, rừng câydanh từforest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selvaDạng gốc (base form)
- selvasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ley de la selva | Luật rừng | |
| selva tropical | Rừng nhiệt đới | |
| selva virgen | Rừng nguyên sinh | |
| Selva Negradanh từ riêng | danh từ riêng | Rừng Đen |
| selva lluviosadanh từ | danh từ | Rừng nhiệt đới |
| Selva Misioneradanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của Rừng Đại Tây Dương ở tỉnh Misiones của Argentina |
| cóndor de la selva | Kền kền vua | |
| selva amazónica | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc selvaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bánh Black Forest là một chất kích thích ham muốn tự nhiên.
- .Chúng tôi nghiên cứu rừng mưa nhiệt đới Amazon.
- .Đoàn thám hiểm đã đi xuyên qua một cánh rừng rậm lớn.