Dịch

selva

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈselba/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rừng nhiệt đới, rừng rậmdanh từjungle
  2. Rừng, rừng câydanh từforest

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. selvaDạng gốc (base form)
  2. selvasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ley de la selvaLuật rừng
selva tropicalRừng nhiệt đới
selva virgenRừng nguyên sinh
Selva Negradanh từ riêngRừng Đen
selva lluviosadanh từRừng nhiệt đới
Selva Misioneradanh từ riêngMột phần của Rừng Đại Tây Dương ở tỉnh Misiones của Argentina
cóndor de la selvaKền kền vua
selva amazónicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc selva

Ví dụ

  • .Bánh Black Forest là một chất kích thích ham muốn tự nhiên.
  • .Chúng tôi nghiên cứu rừng mưa nhiệt đới Amazon.
  • .Đoàn thám hiểm đã đi xuyên qua một cánh rừng rậm lớn.

AI