Dịch

jungle

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rừng nhiệt đớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large, lush, undeveloped, humid forest, especially in a tropical region, thick with vegetation and wildlife; a tropical rainforest.
  2. Đất rừng hoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any uncultivated tract of forest or scrub habitat.
  3. Địa điểm vô phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people behave ruthlessly, unconstrained by law or morality.
  4. Giao hưởng rừngtính từkhông so sánh (not comparable)resembling the fast-paced drumming of traditional peoples of the jungle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jungleDạng gốc (base form)
  2. junglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jungle canopyTán rừng
jungle lawLuật rừng
jungle trekĐi bộ xuyên rừng
law of the jungledanh từLuật giả định quy định rằng một người phục vụ lợi ích của chính mình trong phạm vi có thể, trong mọi tình huống mà cơ quan pháp luật vắng mặt hoặc thường bị bỏ qua; hành vi tư lợi xuất hiện khi không có pháp luật; sự vô luật pháp
Jungle-Bobdanh từGiống mèo lai giữa Chausie và Pixie-bob
jungle catdanh từMèo ri
Jungle Birddanh từLoại cocktail tiki được làm từ rượu rum đen, Campari, nước ép dứa, chanh và xi-rô Demerara
jungle beardanh từGấu lười, Melursus ursinus

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đống hỗn độn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tangled mess.

Ví dụ

  • .Ngoài kia là một nơi vô pháp.
  • […] , , , […]… lạc trong đống hỗn độn của những mưu đồ, chuyện nhỏ nhặt, phản bội, ngoại giao trong và ngoài nước…
  • , , , .Cô ấy đã biểu diễn lần đầu tiên tại Hội trường Philharmonic ở Los Angeles, trình diễn các điệu nhảy lễ hội, nghi lễ bộ tộc Moro, nhịp điệu jungle nguyên thủy và các nghi lễ thu hoạch lúa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiजंगलjaṅgal
  2. mượn từ tiếng Urduجَن٘گَلjaṅgal
  3. từ Sauraseni Prakrit𑀚𑀁𑀕𑀮jaṃgala

AI