Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rừng nhiệt đớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large, lush, undeveloped, humid forest, especially in a tropical region, thick with vegetation and wildlife; a tropical rainforest.
- Đất rừng hoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any uncultivated tract of forest or scrub habitat.
- Địa điểm vô phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people behave ruthlessly, unconstrained by law or morality.
- Giao hưởng rừngtính từkhông so sánh (not comparable)resembling the fast-paced drumming of traditional peoples of the jungle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jungleDạng gốc (base form)
- junglesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jungle canopy | Tán rừng | |
| jungle law | Luật rừng | |
| jungle trek | Đi bộ xuyên rừng | |
| law of the jungledanh từ | danh từ | Luật giả định quy định rằng một người phục vụ lợi ích của chính mình trong phạm vi có thể, trong mọi tình huống mà cơ quan pháp luật vắng mặt hoặc thường bị bỏ qua; hành vi tư lợi xuất hiện khi không có pháp luật; sự vô luật pháp |
| Jungle-Bobdanh từ | danh từ | Giống mèo lai giữa Chausie và Pixie-bob |
| jungle catdanh từ | danh từ | Mèo ri |
| Jungle Birddanh từ | danh từ | Loại cocktail tiki được làm từ rượu rum đen, Campari, nước ép dứa, chanh và xi-rô Demerara |
| jungle beardanh từ | danh từ | Gấu lười, Melursus ursinus |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Đống hỗn độn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tangled mess.
Ví dụ
- .Ngoài kia là một nơi vô pháp.
- […] , , , […]… lạc trong đống hỗn độn của những mưu đồ, chuyện nhỏ nhặt, phản bội, ngoại giao trong và ngoài nước…
- , , , .Cô ấy đã biểu diễn lần đầu tiên tại Hội trường Philharmonic ở Los Angeles, trình diễn các điệu nhảy lễ hội, nghi lễ bộ tộc Moro, nhịp điệu jungle nguyên thủy và các nghi lễ thu hoạch lúa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jungleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiजंगलjaṅgal
- mượn từ tiếng Urduجَن٘گَلjaṅgal
- từ Sauraseni Prakrit𑀚𑀁𑀕𑀮jaṃgala
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- forestdễ nhầmChỉ rừng nhiệt đới rậm rạp, nên không thay cho forest trong mọi ngữ cảnh.