cívico
B2tính từ (adjective)
/ˈθibiko/
Nghĩa chính
- Dân sựtính từcivil
- Yêu nướctính từpatriotic
- Thuộc gia đình, nội trợtính từdomestic (of or relating to the home)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desfile cívico | Diễu hành dân sự | |
| deber cívico | Chưa có nghĩa | |
| derechos cívicos | Chưa có nghĩa | |
| valor cívico | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bầu cử là một nghĩa vụ công dân.