Dịch

cívico

B2tính từ (adjective)
/ˈθibiko/

Nghĩa chính

  1. Dân sựtính từcivil
  2. Yêu nướctính từpatriotic
  3. Thuộc gia đình, nội trợtính từdomestic (of or relating to the home)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cívicoDạng gốc (base form)
  2. cívicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cívicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cívicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

desfile cívicoDiễu hành dân sự
deber cívicoChưa có nghĩa
derechos cívicosChưa có nghĩa
valor cívicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bầu cử là một nghĩa vụ công dân.

AI