National
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của Đảng Quốc giadanh từA member of the National Party
- Dạng rút gọn của New Zealand National Partydanh từClipping of New Zealand National Party
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NationalDạng gốc (base form)
- NationalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| national parkdanh từ | danh từ | Vườn quốc gia |
| national servicedanh từ | danh từ | Nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ bắt buộc, trong nghĩa vụ quân sự hoặc phi quân sự, thay mặt cho quốc gia của mình |
| national securitydanh từ | danh từ | An ninh quốc gia |
| national daydanh từ | danh từ | Ngày quốc khánh |
| national averagedanh từ | danh từ | Mức trung bình toàn quốc |
| national roaddanh từ | danh từ | Đường cao tốc lớn không thu phí được chính phủ quốc gia duy trì |
| National Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của South African National Party |
| national schooldanh từ | danh từ | Loại trường tiểu học sử dụng tiếng Mã Lai làm phương tiện giảng dạy |
Ví dụ
- .Anh ấy là giáo sư tại Đại học Quốc gia.
- ?Bạn có thể hát Quốc ca Argentina không?
- .Cô ấy ở trong Đoàn Nhà hát kịch Quốc gia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NationalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha