National Party
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của South African National Partydanh từ riêngEllipsis of South African National Party.
- Dạng tỉnh lược của National Party of Australiadanh từ riêngEllipsis of National Party of Australia.
- Dạng tỉnh lược của New Zealand National Partydanh từ riêngEllipsis of New Zealand National Party.
- Dạng tỉnh lược của National Party of Canadadanh từ riêngEllipsis of National Party of Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- National PartyDạng gốc (base form)
- Nats (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New National Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị Nam Phi tồn tại trong thời gian ngắn đã giải tán vào năm 2005 |
| Liberal National Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị trung hữu, bảo thủ tự do và nông nghiệp ở Queensland, một trong hai đảng lớn ở Queensland (liên kết với cả Đảng Tự do và Đảng Quốc gia) |
| National Party South Africadanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị nhỏ ở Nam Phi được thành lập vào năm 2008 |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .