Dịch

National Party

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của South African National Partydanh từ riêngEllipsis of South African National Party.
  2. Dạng tỉnh lược của National Party of Australiadanh từ riêngEllipsis of National Party of Australia.
  3. Dạng tỉnh lược của New Zealand National Partydanh từ riêngEllipsis of New Zealand National Party.
  4. Dạng tỉnh lược của National Party of Canadadanh từ riêngEllipsis of National Party of Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. National PartyDạng gốc (base form)
  2. Nats (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

New National Partydanh từ riêngĐảng chính trị Nam Phi tồn tại trong thời gian ngắn đã giải tán vào năm 2005
Liberal National Partydanh từ riêngĐảng chính trị trung hữu, bảo thủ tự do và nông nghiệp ở Queensland, một trong hai đảng lớn ở Queensland (liên kết với cả Đảng Tự do và Đảng Quốc gia)
National Party South Africadanh từ riêngĐảng chính trị nhỏ ở Nam Phi được thành lập vào năm 2008

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

AI