Dịch

nat

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thần Natdanh từA spirit in Burmese mythology, whose cult is followed alongside Buddhism.
  2. Natdanh từA logarithmic unit of information or entropy, based on natural logarithms.
  3. Dạng rút gọn của natatoriumdanh từClipping of natatorium.
  4. Dạng rút gọn của naturaltính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of natural (“pertaining to a dice roll before bonuses or penalties have been applied to the result”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. natDạng gốc (base form)
  2. natsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nat.tính từViết tắt của natural
nat'ldanh từViết tắt của national
pét-natBản chất nhỏ nhắn

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Không
  1. không so sánh (not comparable)Not.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Miến Điệnနတ်nat
tính từ

Rút gọn từ natural

Ví dụ

  • "" , .Họ rất sợ những linh hồn hay ác thần Nat, những kẻ mà họ quy cho là nguồn cơn của mọi bất hạnh hay bệnh tật có thể xảy ra.
  • ... , 20 to-hit , ... cleric-mage , ...8Gần như đã giết chết tu sĩ pháp sư của tôi khi cô ấy đang tung hứng với một thi sĩ khác... tung hứng trượt, đổ xí ngầu được nat 20 cho đòn tấn công, và gây ra lượng sát thương tối đa... trong khi tu sĩ pháp sư ấy vốn đã bị thương và đang hồi phục... 8P
  • rowned , / , .Và chàng thì thầm vào tai nàng một câu chuyện, / Chẳng phải điều ta muốn, vì ta đâu có đến đó.

AI