Dịch

nit

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trứng chấy, trứng rậndanh từThe egg of a louse.
  2. Chấy nondanh từA young louse.
  3. Chấy đầudanh từA head louse regardless of its age.
  4. Sống như con nghiệnđộng từTo have the modus vivendi of a drug addict, to live the life of a nitty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nitNguyên thể (infinitive)
  2. nitsSố nhiều (plural)
  3. nittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nittingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nit nursedanh từY tá định kỳ kiểm tra tóc của học sinh để tìm chấy
nit-keeperdanh từAi đó, thường là tội phạm, luôn theo dõi; một người quan sát
nit combdanh từChiếc lược có răng thưa dùng để loại bỏ trứng chấy trên tóc
nit-noiddanh từ, tính từChi tiết nhỏ và không quan trọng
nit-pickingChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Kẻ ngốc nghếch
  1. A fool, a nitwit.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinite
  2. từ tiếng Anh cổhnitu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hnits
danh từ
  1. từ tiếng Latinhnitēre“to shine”
danh từ

Neperiandigit

Ví dụ

  • Can’t I’m hittin shittin ? ? ain’t nittinKhông thể bỏ sót dấu chấm nào / Mọi phát bắn ra đều trúng đích / Từng đóng gói trong nhà vệ sinh / Mẹ tôi tưởng tôi đang đi tiêu / Đã thấy con nghiện lên cơn co giật bao giờ chưa? / Từng bước vào căn phòng đầy kim tiêm chưa? / Không, tôi không làm chuyện nghiện ngập đâu

AI