nit
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trứng chấy, trứng rậndanh từThe egg of a louse.
- Chấy nondanh từA young louse.
- Chấy đầudanh từA head louse regardless of its age.
- Sống như con nghiệnđộng từTo have the modus vivendi of a drug addict, to live the life of a nitty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nit nursedanh từ | danh từ | Y tá định kỳ kiểm tra tóc của học sinh để tìm chấy |
| nit-keeperdanh từ | danh từ | Ai đó, thường là tội phạm, luôn theo dõi; một người quan sát |
| nit combdanh từ | danh từ | Chiếc lược có răng thưa dùng để loại bỏ trứng chấy trên tóc |
| nit-noiddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Chi tiết nhỏ và không quan trọng |
| nit-picking | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Kẻ ngốc nghếch
- A fool, a nitwit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nitNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạinite
- từ tiếng Anh cổhnitu
- từ tiếng German nguyên thủy*hnits
danh từ
- từ tiếng Latinhnitēre“to shine”
danh từ
Neperiandigit
Ví dụ
- Can’t I’m hittin shittin ? ? ain’t nittinKhông thể bỏ sót dấu chấm nào / Mọi phát bắn ra đều trúng đích / Từng đóng gói trong nhà vệ sinh / Mẹ tôi tưởng tôi đang đi tiêu / Đã thấy con nghiện lên cơn co giật bao giờ chưa? / Từng bước vào căn phòng đầy kim tiêm chưa? / Không, tôi không làm chuyện nghiện ngập đâu