Dịch

国内生产总值

Hán-Việt: quốc nội sinh sản tổng
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

Nghĩa chính

  1. Tổng sản phẩm quốc nội

Chữ và bộ thủ (character, radical)

国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside
生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birth
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce
总
zǒngtổng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)9 nét
collect; overall, altogether
值
zhí
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
price

AI