Dịch

国内市场

Hán-Việt: quốc nội thị trường
guó nèi shì chǎng

Nghĩa chính

  1. Thị trường trong nước

Chữ và bộ thủ (character, radical)

国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside
市
shìthị
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)5 nét
market, fair; city, town; trade
场
chǎngtrường
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
open space, field, market

AI