Dịch

国内外

Hán-Việt: quốc nội ngoại
guó nèi wài

Nghĩa chính

  1. Trong và ngoài nước

Chữ và bộ thủ (character, radical)

国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside
外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreign

AI