Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsanctified
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được thánh hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been sanctified; not made sacred; remaining mundane or worldly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
profane
unconsecrated
civil
holy
sacred
secular
Xem thêm 14
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sanctified
Ví dụ
They
forced
me
into
a
convent
,
whence
your
father
rescued
me
:
and
that
evening
I
was
married
to
him
—
ay
,
married
.
A
daughter
of
my
noble
house
could
not
have
stooped
to
a
love
unsanctified
by
duty
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsanctified
unsanctified
ly
Một cách không thánh thiện
trạng từ
unsanctified
ness
Tính không được thánh hóa
danh từ
AI
1
Không được thánh hóa
1
Không được thánh hóa
1
Không được thánh hóa