Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyệt vờitính từFirst-rate; of the highest quality; exceptionally good.
- Tráng lệ, nguy nga, uy nghitính từGrand; magnificent; august; stately.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superb condition | Tình trạng tuyệt vời | |
| superb meal | Bữa ăn tuyệt hảo | |
| superb performance | Màn trình diễn xuất sắc | |
| superb result | Kết quả tuyệt vời | |
| superb view | Quang cảnh tuyệt đẹp | |
| superb owldanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu bát |
| superb lilydanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Gloriosa, là hoa loa kèn có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và miền nam châu Á và châu Phi |
| superb parrotdanh từ | danh từ | Loài vẹt tên khoa học Polytelis swainsonii, có nguồn gốc từ Australia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Kiêu ngạo
- Kiêu ngạo, ngạo mạnHaughty.
Ví dụ
- .Hơn một trăm trang ảnh cung cấp tư liệu hình ảnh tuyệt vời về sự hợp tác nghệ thuật và thành quả của nó.
- ; một tòa nhà tráng lệ; một hàng cột nguy nga
- , , brother's , .Isabella đón nhận lời nhận xét đó bằng cái nhếch mép ngạo mạn, nhưng đồng thời cô bỏ đi, khiến anh trai cô trút được gánh nặng vô cùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc superbNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsuperbus