Dịch

superb

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuyệt vờitính từFirst-rate; of the highest quality; exceptionally good.
  2. Tráng lệ, nguy nga, uy nghitính từGrand; magnificent; august; stately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superbDạng gốc (base form)
  2. superberSo sánh hơn (comparative)
  3. superbestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

superb conditionTình trạng tuyệt vời
superb mealBữa ăn tuyệt hảo
superb performanceMàn trình diễn xuất sắc
superb resultKết quả tuyệt vời
superb viewQuang cảnh tuyệt đẹp
superb owldanh từ riêngSiêu bát
superb lilydanh từCác loài thực vật thuộc chi Gloriosa, là hoa loa kèn có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và miền nam châu Á và châu Phi
superb parrotdanh từLoài vẹt tên khoa học Polytelis swainsonii, có nguồn gốc từ Australia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kiêu ngạo
  1. Kiêu ngạo, ngạo mạnHaughty.

Ví dụ

  • .Hơn một trăm trang ảnh cung cấp tư liệu hình ảnh tuyệt vời về sự hợp tác nghệ thuật và thành quả của nó.
  • ;  một tòa nhà tráng lệ; một hàng cột nguy nga
  • , , brother's , .Isabella đón nhận lời nhận xét đó bằng cái nhếch mép ngạo mạn, nhưng đồng thời cô bỏ đi, khiến anh trai cô trút được gánh nặng vô cùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời
Kiêu ngạo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsuperbus

AI