Dịch

súper

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsupeɾ/

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, cực đỉnhtính từsuperb, great
  2. Siêu thịdanh từclipping of supermercado

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. súperDạng gốc (base form)
  2. súpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Súper TazónSiêu bát
hacer la compra en el súperChưa có nghĩa
ir al súperChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¡ !Nó cực kỳ dễ!
  • ¡ !Tôi cực kỳ mệt mỏi!
  • .Tôi đã đi siêu thị và mua một gói gạo.

AI