Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có thể nângtính từkhông so sánh (not comparable)Having the power to carry something or someone above, over or beyond others.
- Rất xuất sắctính từkhông so sánh (not comparable)Exceptionally good; of the highest quality.
- Bậc so sánh nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the superlative degree (a degree of comparison of adjectives and adverbs).
- Mức độ cao nhấtdanh từThe extreme (e.g. highest, lowest, deepest, farthest, etc) extent or degree of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superlativeDạng gốc (base form)
- superlativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superlative adjective | Tính từ so sánh nhất | |
| superlative comparison | So sánh nhất | |
| superlative degreedanh từ | danh từ | Cấp cao nhất |
| superlative form | Dạng so sánh nhất | |
| super-superlativetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngoài sự siêu việt đơn thuần; có chất lượng cao nhất hoặc tốt nhất; thực sự tuyệt vời |
| absolute superlativedanh từ | danh từ | Trong tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Catalan: dạng tính từ được hình thành bằng cách thêm các hậu tố -issimo, -ísimo, -íssimo, -érrimo, -imo, hoặc -íssim vào tính từ (không bỏ nguyên âm cuối cùng) để diễn tả một so sánh nhất không thể vượt quá, có nghĩa là “càng ... càng tốt” |
| relative superlativedanh từ | danh từ | So sánh nhất (một mức độ so sánh) khi nó được sử dụng để thể hiện mức độ cao nhất của một cái gì đó trong mối quan hệ với một cái gì đó khác |
| comparative superlativedanh từ | danh từ | Trong tiếng Tây Ban Nha: dạng so sánh nhất của tính từ khi nó được sử dụng trong tình huống so sánh về mặt ngữ pháp |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bậc so sánh nhất
- The degree of comparison of an adjective or adverb used when comparing three or more entities in terms of a certain property or a certain way of doing something. In English, the superlative of superiority is formed by adding the suffix -est or the word most (e.g. tiniest, most fully); the superlative of inferiority, by adding the word least (e.g. least big, least fully).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc superlativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuperlatyf
- từ tiếng Pháp cổsuperlatif
- từ tiếng Latinh muộnsuperlātīvus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Do đó, một cú ngoặt là điều gì đó đặc biệt tốt, và một cú ngoặt lớn là mức độ cao nhất của sự xuất sắc.
- , , , can’t !Daniel thì tuyệt vời, đáng kinh ngạc, tuyệt diệu, và còn nhiều từ so sánh nhất khác tôi không nghĩ ra ngay lúc này!
- Harun's .Bài đánh giá của Harun đầy rẫy các tính từ siêu cấp.