Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
world-beating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vượt trội hơn tất cả những loại khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Superior to all others of its sort.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
world-beater
Ví dụ
The
world-beating
test-and-trace
system
the
Prime
Minister
promised
was
never
delivered
.
AI
1
Vượt trội hơn tất cả những loại khác
1
Vượt trội hơn tất cả những loại khác
1
Vượt trội hơn tất cả những loại khác