Nghĩa chính
- Thuộc tinh tú, đầy saotính từRelating to or resembling the stars; starry.
- Thuộc cúc saotính từRelating to an aster.
- Thuộc thể víatính từComposed of ethereal material or non-physical (sometimes supersensible), and capable of sometimes separating from the physical body (as an astral body) to travel to other places or to other realms of existence (in or via the astral plane).
- Sinh vật thể víadanh từA supernatural being from the astral plane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astralDạng gốc (base form)
- astralsSố nhiều (plural)
- more astralSo sánh hơn (comparative)
- most astralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| astral projectiondanh từ | danh từ | Hiện tượng xuất hồn |
| astral bodydanh từ | danh từ | Bản sao giống như ma của cơ thể vật lý của một người được cho là cư trú hoặc bằng cách nào đó có liên quan đến cơ thể vật lý, được hình thành như một cơ thể tinh tế bao gồm một số loại vật chất thanh tao hoặc là phi vật chất và đôi khi có khả năng tách khỏi cơ thể vật lý để du hành đến những nơi khác hoặc đến các cõi tồn tại khác |
| astral planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng tồn tại siêu nhiên bao gồm thế giới của các thiên cầu, được đề xuất bởi các triết lý bí truyền, một số giáo lý tôn giáo và tư tưởng Thời đại Mới |
| astral lampdanh từ | danh từ | Đèn Argand được thiết kế sao cho không có bóng đổ lên bàn bởi bình chứa dầu hình vòng dẹt |
| astral jellydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với star jelly |
| astral crowndanh từ | danh từ | Vương miện vàng vượt qua tám điểm thấp. Các điểm trung tâm và các điểm bên được đặt trên cùng một ngôi sao, với số lượng điểm không xác định, giữa hai cánh. Nó được gắn trên tấm khiên của huy hiệu của các đơn vị thuộc một số lực lượng không quân hoặc vũ khí cá nhân của các chỉ huy xuất sắc của lực lượng đó |
| astral spiritdanh từ | danh từ | Một trong vô số sinh vật trước đây được cho là sống giữa các thiên thể, được coi là thiên thần sa ngã hoặc linh hồn của người chết |
| astral-projectđộng từ | động từ | Trải qua phép chiếu thiên văn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc astralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnastrālis
- từ tiếng Latinhastrum“star”
- từ tiếng Hy Lạp cổἄστρονástron“star”
Ví dụ
- [ ] ; , . , , " , !" […][Anh ấy có thể] nhìn thấy thể vía của cô ấy; cô ấy trông giống như một sinh vật thiên giới, giơ tay về phía anh ấy.
- , .Giờ thì cả hai ngồi đó và đợi các vị dẫn đường đến với mình, bất kỳ linh thể hay người nào từ kiếp đó hiện ra cho các bạn thấy.
- .Cõi thể vía sinh ra những giấc mơ.